Kho từ › Động vật › foal

foal

A1 n. 📁 Động vật EVU-EL
ngựa con
UK /fəʊl/ · US /fəʊl/
A baby horse is called a foal.
→ Ngựa con được gọi là "foal".
Chỉ dùng cho ngựa con mới sinh hoặc còn nhỏ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...