Kho từ › Động vật › goat

goat

A1 n. 📁 Động vật EVU-EL
con dê
UK /ɡəʊt/ · US /ɡəʊt/
Goats can climb the rocky hill easily.
→ Dê có thể leo lên đồi đá một cách dễ dàng.
People drink goat milk in some countries.→ Ở một số nước, người ta uống sữa dê.
Con non gọi là "kid" (từ này còn nghĩa là "đứa trẻ").

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...