Kho từ › Động vật › lamb

lamb

A1 n. 📁 Động vật EVU-EL
cừu con; thịt cừu non
UK /læm/ · US /læm/
The white lamb is only two weeks old.
→ Con cừu non màu trắng mới được hai tuần tuổi.
Chữ "b" câm, đọc là /læm/. Vừa là cừu con, vừa là món thịt cừu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...