Kho từ › Động vật › take (something) for a walk

take (something) for a walk

A1 phr. 📁 Động vật EVU-EL
dắt (con vật) đi dạo
UK /teɪk fər ə wɔːk/ · US /teɪk fər ə wɔːk/
I take my dog for a walk in the park every evening.
→ Tối nào tôi cũng dắt chó đi dạo trong công viên.
Cụm cố định; thường dùng với chó: "take the dog for a walk".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...