Kho từ › Du lịch, đi lại › motorbike

motorbike

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
xe máy, xe mô tô
UK /ˈməʊtəbaɪk/ · US /ˈməʊtəbaɪk/
Most people in Ho Chi Minh City travel by motorbike.
→ Phần lớn người dân ở TP. Hồ Chí Minh đi lại bằng xe máy.
Đồng nghĩa
motorcycle
Sách ghi "motorbike / motorcycle"; hai từ cùng nghĩa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...