Kho từ › Du lịch, đi lại › customs

customs

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
hải quan
UK /ˈkʌstəmz/ · US /ˈkʌstəmz/
After the flight, we went through customs at the airport.
→ Sau chuyến bay, chúng tôi làm thủ tục qua hải quan ở sân bay.
Collocations
go through customs
Luôn ở dạng số nhiều "customs" khi nói về hải quan.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...