Kho từ › Du lịch, đi lại › return

return

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
vé khứ hồi (đi và về)
UK /rɪˈtɜːn/ · US /rɪˈtɜːn/
A return ticket is cheaper than two single tickets.
→ Vé khứ hồi rẻ hơn hai vé một chiều.
Vé cả đi lẫn về; Anh-Mỹ gọi là "round-trip ticket".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...