Kho từ › Du lịch, đi lại › change trains

change trains

A2 phr. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
đổi tàu (xuống tàu này lên tàu khác)
UK /tʃeɪndʒ treɪnz/ · US /tʃeɪndʒ treɪnz/
You have to change trains at the next big station.
→ Bạn phải đổi tàu ở ga lớn tiếp theo.
Xuống một tàu rồi lên một tàu khác để đi tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...