Kho từ › Du lịch, đi lại › check in

check in

A2 phr. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
làm thủ tục (lên máy bay/nhận phòng)
UK /tʃek ɪn/ · US /tʃek ɪn/
You should check in two hours before the flight.
→ Bạn nên làm thủ tục trước chuyến bay hai tiếng.
Họ từ
check-in (n.)
Có thể làm thủ tục qua mạng: "online check-in" / "check in online".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...