Kho từ › Du lịch, đi lại › boarding card

boarding card

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
thẻ lên máy bay
UK /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ · US /ˈbɔːdɪŋ kɑːd/
Show your boarding card before you get on the plane.
→ Hãy đưa thẻ lên máy bay ra trước khi lên máy bay.
Đồng nghĩa
boarding pass
Đưa cho tiếp viên (flight attendant) khi lên máy bay.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...