Từ vựng A2

Chủ đề Du lịch, đi lại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boarding card

/ˈbɔːdɪŋ kɑːd/ A2

Nghĩa

thẻ lên máy bay n.

Định nghĩa · A card needed to board an airplane.

“Show your boarding card before you get on the plane.”Hãy đưa thẻ lên máy bay ra trước khi lên máy bay.

Đồng nghĩa boarding pass

Ghi chú · Đưa cho tiếp viên (flight attendant) khi lên máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...