petrol
Nghĩa
Định nghĩa · A liquid used to fuel vehicles.
“We stopped to fill the car up with petrol.”Chúng tôi dừng lại để đổ đầy xăng cho xe.
Ghi chú · Đổ đầy bình: "fill up with petrol". Anh-Mỹ gọi là "gas".
Từ vựng A2
Chủ đề Du lịch, đi lại · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A liquid used to fuel vehicles.
“We stopped to fill the car up with petrol.”Chúng tôi dừng lại để đổ đầy xăng cho xe.
Ghi chú · Đổ đầy bình: "fill up with petrol". Anh-Mỹ gọi là "gas".
Đang tải...