Kho từ › Du lịch, đi lại › petrol

petrol

A2 n. 📁 Du lịch, đi lại EVU-EL
xăng
UK /ˈpetrəl/ · US /ˈpetrəl/
We stopped to fill the car up with petrol.
→ Chúng tôi dừng lại để đổ đầy xăng cho xe.
Đồng nghĩa
gas / gasoline (Anh-Mỹ)
Đổ đầy bình: "fill up with petrol". Anh-Mỹ gọi là "gas".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...