Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề ở nhà và nơi làm việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mood

/muːd/ A2

Nghĩa

tâm trạng n.

Định nghĩa · A person's emotional state or feeling.

“Her mood got better after a cup of tea.”Tâm trạng cô ấy khá hơn sau một tách trà.

Ghi chú · good/bad mood = tâm trạng tốt/xấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...