Kho từ › Vấn đề toàn cầu › snowstorm

snowstorm

A2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-EL
bão tuyết
UK /ˈsnəʊstɔːm/ · US /ˈsnəʊstɔːm/
The snowstorm closed all the roads to the town.
→ Bão tuyết khiến mọi con đường vào thị trấn bị đóng.
Nhiều tuyết và gió cùng lúc; ghép từ "snow" + "storm".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...