Kho từ › Vấn đề toàn cầu › flood

flood

A2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-EL
lũ lụt, trận lụt
UK /flʌd/ · US /flʌd/
Every year the floods cover the rice fields in the Mekong Delta.
→ Mỗi năm lũ lụt lại phủ khắp những cánh đồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long.
The river floods after heavy rain.→ Con sông tràn bờ sau những trận mưa lớn.
Vừa là danh từ (a flood) vừa là động từ (to flood = tràn bờ, ngập).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...