Kho từ › Vấn đề toàn cầu › hungry

hungry

A2 adj. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-EL
đói
UK /ˈhʌŋɡri/ · US /ˈhʌŋɡri/
The children were cold and hungry after the flood.
→ Bọn trẻ vừa lạnh vừa đói sau trận lũ.
Không có đủ thức ăn; danh từ liên quan: "hunger" (cơn đói).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...