Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hungry

/ˈhʌŋɡri/ A2

Nghĩa

đói adj.

Định nghĩa · Feeling a need for food.

“The children were cold and hungry after the flood.”Bọn trẻ vừa lạnh vừa đói sau trận lũ.

Ghi chú · Không có đủ thức ăn; danh từ liên quan: "hunger" (cơn đói).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...