Kho từ › Vấn đề toàn cầu › earthquake

earthquake

A2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-EL
động đất
UK /ˈɜːθkweɪk/ · US /ˈɜːθkweɪk/
The earthquake was so strong that the walls shook.
→ Trận động đất mạnh đến mức các bức tường rung lên.
Collocations
a big earthquakean earthquake hits
Là khi mặt đất rung chuyển; ghép "earth" (đất) + "quake" (rung).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...