| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈhʌrɪkən/
|
n. |
bão lớn, bão cuồng phong
A hurricane hit the coast and destroyed many houses.
Một cơn bão lớn đổ bộ vào bờ biển và phá huỷ nhiều ngôi nhà.
Chi tiếtCụm hay dùnga strong hurricanea hurricane hits
Là một cơn gió rất mạnh, thường kèm mưa to trên biển.
|
— |
|
/ˈsnəʊstɔːm/
|
n. |
bão tuyết
The snowstorm closed all the roads to the town.
Bão tuyết khiến mọi con đường vào thị trấn bị đóng.
Chi tiết Nhiều tuyết và gió cùng lúc; ghép từ "snow" + "storm".
|
— |
|
/ˈfɒrɪst ˌfaɪə/
|
n. |
cháy rừng
Hot, dry weather can start a forest fire.
Thời tiết nóng và khô có thể gây ra cháy rừng.
Chi tiết Xảy ra khi trời rất khô và cây cối bắt lửa.
|
— |
|
/ˈɜːθkweɪk/
|
n. |
động đất
The earthquake was so strong that the walls shook.
Trận động đất mạnh đến mức các bức tường rung lên.
Chi tiếtCụm hay dùnga big earthquakean earthquake hits
Là khi mặt đất rung chuyển; ghép "earth" (đất) + "quake" (rung).
|
— |
|
/flʌd/
|
n. |
lũ lụt, trận lụt
Every year the floods cover the rice fields in the Mekong Delta.
Mỗi năm lũ lụt lại phủ khắp những cánh đồng lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long.
Chi tiếtThe river floods after heavy rain.Con sông tràn bờ sau những trận mưa lớn.
Vừa là danh từ (a flood) vừa là động từ (to flood = tràn bờ, ngập).
|
— |
|
/draʊt/
|
n. |
hạn hán
There was no rain for months, so the drought killed the crops.
Suốt nhiều tháng trời không mưa, nên hạn hán làm chết mùa màng.
Chi tiết Chữ "gh" câm; đọc là /draʊt/. Trái ngược với lũ lụt (flood).
|
— |
|
/ˈfæmɪn/
|
n. |
nạn đói
When the harvest fails, famine can follow.
Khi mùa màng thất bát, nạn đói có thể xảy ra.
Chi tiết Tình trạng thiếu lương thực nghiêm trọng ở một vùng.
|
— |
|
/ˈkraʊdɪd/
|
adj. |
đông đúc, chật chội
The bus is always crowded in the rush hour.
Xe buýt lúc nào cũng đông nghịt vào giờ cao điểm.
Chi tiết Có quá nhiều người trong một nơi.
|
— |
|
/pɔː/
|
adj. |
nghèo
Many poor families cannot buy enough food.
Nhiều gia đình nghèo không thể mua đủ thức ăn.
Chi tiết Nghĩa ở đây: không có đủ tiền. Trái nghĩa: "rich" (giàu).
|
— |
|
/ˈhʌŋɡri/
|
adj. |
đói
The children were cold and hungry after the flood.
Bọn trẻ vừa lạnh vừa đói sau trận lũ.
Chi tiết Không có đủ thức ăn; danh từ liên quan: "hunger" (cơn đói).
|
— |
|
/ˈhəʊmləs/
|
adj. |
vô gia cư, không nhà cửa
The earthquake left thousands of people homeless.
Trận động đất khiến hàng nghìn người mất nhà cửa.
Chi tiết Ghép "home" (nhà) + đuôi "-less" (không có).
|
— |
|
/ˌʌnɪmˈplɔɪd/
|
adj. |
thất nghiệp
He has been unemployed since the factory closed.
Anh ấy thất nghiệp từ khi nhà máy đóng cửa.
Chi tiết Không có việc làm; trái nghĩa: "employed" (có việc làm).
|
— |
|
/pəˈluːʃn/
|
n. |
sự ô nhiễm
Pollution from cars makes the city air dirty.
Ô nhiễm từ xe cộ làm bẩn không khí thành phố.
Chi tiếtCụm hay dùngair pollutionwater pollution
Khi không khí, nước hay đất bị bẩn và có hại.
|
— |
|
/pəˈluːtɪd/
|
adj. |
bị ô nhiễm
The lake is badly polluted with plastic.
Cái hồ bị ô nhiễm nặng vì rác nhựa.
Chi tiết Tính từ của "pollution"; động từ là "to pollute" (làm ô nhiễm).
|
— |
|
/ˈeə pəˌluːʃn/
|
n. |
ô nhiễm không khí
Air pollution in big cities can harm our lungs.
Ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn có thể hại phổi chúng ta.
Chi tiết Một dạng của "pollution"; còn có "water pollution", "noise pollution".
|
— |
|
/wɔː/
|
n. |
chiến tranh
Many people lost their homes during the war.
Nhiều người mất nhà cửa trong chiến tranh.
Chi tiết Cuộc chiến giữa hai hay nhiều quốc gia; trái nghĩa: "peace" (hoà bình).
|
— |
|
/ɒn straɪk/
|
phr. |
đình công
The factory workers are on strike for higher pay.
Công nhân nhà máy đang đình công để đòi tăng lương.
Chi tiết Khi người lao động ngừng làm việc để đòi quyền lợi (ví dụ tăng lương).
|
— |
|
/ˈkɑː kræʃ/
|
n. |
tai nạn ô tô, vụ đâm xe
There was a car crash near the school this morning.
Sáng nay có một vụ đâm xe gần trường.
Chi tiết Dùng "have a car crash" = gặp tai nạn xe.
|
— |
|
/ˈtræfɪk dʒæm/
|
n. |
kẹt xe, tắc đường
We were late because of a long traffic jam.
Chúng tôi đến muộn vì tắc đường kéo dài.
Chi tiết Khi có quá nhiều xe khiến giao thông không di chuyển được.
|
— |
|
/ˈrʌʃ aʊə/
|
n. |
giờ cao điểm
The streets of Hanoi are very busy in the rush hour.
Đường phố Hà Nội rất đông vào giờ cao điểm.
Chi tiết Khung giờ mọi người cùng đi làm hoặc tan làm nên đường rất đông.
|
— |
Đang tải...