Kho từ › Vấn đề toàn cầu › crowded

crowded

A2 adj. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-EL
đông đúc, chật chội
UK /ˈkraʊdɪd/ · US /ˈkraʊdɪd/
The bus is always crowded in the rush hour.
→ Xe buýt lúc nào cũng đông nghịt vào giờ cao điểm.
Có quá nhiều người trong một nơi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...