Từ vựng A2

Chủ đề Vấn đề toàn cầu · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drought

/draʊt/ A2

Nghĩa

hạn hán n.

Định nghĩa · A long period without rain.

“There was no rain for months, so the drought killed the crops.”Suốt nhiều tháng trời không mưa, nên hạn hán làm chết mùa màng.

Ghi chú · Chữ "gh" câm; đọc là /draʊt/. Trái ngược với lũ lụt (flood).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...