drought
/draʊt/ A2
Nghĩa
hạn hán
n.
Định nghĩa · A long period without rain.
“There was no rain for months, so the drought killed the crops.”Suốt nhiều tháng trời không mưa, nên hạn hán làm chết mùa màng.
Ghi chú · Chữ "gh" câm; đọc là /draʊt/. Trái ngược với lũ lụt (flood).