Kho từ › Vấn đề toàn cầu › drought

drought

A2 n. 📁 Vấn đề toàn cầu EVU-EL
hạn hán
UK /draʊt/ · US /draʊt/
There was no rain for months, so the drought killed the crops.
→ Suốt nhiều tháng trời không mưa, nên hạn hán làm chết mùa màng.
Chữ "gh" câm; đọc là /draʊt/. Trái ngược với lũ lụt (flood).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...