hurricane
/ˈhʌrɪkən/ A2
Nghĩa
bão lớn, bão cuồng phong
n.
Định nghĩa · A strong storm with very high winds.
“A hurricane hit the coast and destroyed many houses.”Một cơn bão lớn đổ bộ vào bờ biển và phá huỷ nhiều ngôi nhà.
Cụm hay dùng
a strong hurricanea hurricane hits
Ghi chú · Là một cơn gió rất mạnh, thường kèm mưa to trên biển.