Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come into

/ˌkʌm ˈɪntə/ A1

Nghĩa

đi vào (một nơi, một phòng) phr.

Định nghĩa · To enter a place or room.

“The dog came into the kitchen.”Con chó đi vào bếp.

“She came into the room with a big smile.”Cô ấy bước vào phòng với nụ cười tươi.

Ghi chú · “come into + nơi chốn”. “come in” (không tân ngữ) nhưng “come into the room” (có tân ngữ nơi chốn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...