Kho từ › Động từ Come › came

came

A1 v. 📁 Động từ Come EVU-EL
đã đến (quá khứ của “come”)
UK /keɪm/ · US /keɪm/
She came to school late this morning.
→ Sáng nay cô ấy đến trường muộn.
A lot of people came to the party.→ Rất nhiều người đã đến bữa tiệc.
“came” là quá khứ của “come”. Quá khứ phân từ lại là “come”: “have come”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...