came
Nghĩa
Định nghĩa · The past form of moving towards someone.
“She came to school late this morning.”Sáng nay cô ấy đến trường muộn.
“A lot of people came to the party.”Rất nhiều người đã đến bữa tiệc.
Ghi chú · “came” là quá khứ của “come”. Quá khứ phân từ lại là “come”: “have come”.