Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

came

/keɪm/ A1

Nghĩa

đã đến (quá khứ của “come”) v.

Định nghĩa · The past form of moving towards someone.

“She came to school late this morning.”Sáng nay cô ấy đến trường muộn.

“A lot of people came to the party.”Rất nhiều người đã đến bữa tiệc.

Ghi chú · “came” là quá khứ của “come”. Quá khứ phân từ lại là “come”: “have come”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...