Kho từ › Động từ Come › come

come

A1 v. 📁 Động từ Come EVU-EL
đến (di chuyển về phía người nói/người nghe)
UK /kʌm/ · US /kʌm/
Please come to my house at six.
→ Hãy đến nhà tôi lúc sáu giờ nhé.
My friends are coming to Hanoi next week.→ Bạn tôi sẽ đến Hà Nội vào tuần sau.
Collocations
come herecome to
Họ từ
come (v.) – came – come
Chia: come – came – come. “come” = đến (lại gần người nói); “go” = đi (rời xa). Với người ở cửa nói “I’m coming!” (Tôi ra đây!), KHÔNG “I’m going”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...