Kho từ › Động từ Come › come back from

come back from

A1 phr. 📁 Động từ Come EVU-EL
trở về từ (đâu đó)
UK /ˌkʌm ˈbæk frəm/ · US /ˌkʌm ˈbæk frəm/
They came back from Da Nang yesterday.
→ Hôm qua họ trở về từ Đà Nẵng.
When did you come back from your holiday?→ Bạn đi nghỉ về từ khi nào?
“come back from + nơi vừa rời” = trở về từ đâu. Ghép “come back” + “from”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...