come back from
Nghĩa
Định nghĩa · To return from a specific location.
“They came back from Da Nang yesterday.”Hôm qua họ trở về từ Đà Nẵng.
“When did you come back from your holiday?”Bạn đi nghỉ về từ khi nào?
Ghi chú · “come back from + nơi vừa rời” = trở về từ đâu. Ghép “come back” + “from”.