Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come back from

/ˌkʌm ˈbæk frəm/ A1

Nghĩa

trở về từ (đâu đó) phr.

Định nghĩa · To return from a specific location.

“They came back from Da Nang yesterday.”Hôm qua họ trở về từ Đà Nẵng.

“When did you come back from your holiday?”Bạn đi nghỉ về từ khi nào?

Ghi chú · “come back from + nơi vừa rời” = trở về từ đâu. Ghép “come back” + “from”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...