Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come back

/ˌkʌm ˈbæk/ A1

Nghĩa

quay lại, trở lại (nơi này) phr.

Định nghĩa · To return to a place you were before.

“He went to Saigon and came back after a week.”Anh ấy đi Sài Gòn và quay lại sau một tuần.

“Please come back soon!”Nhớ quay lại sớm nhé!

Cụm hay dùng come back from

Ghi chú · “come back” = trở lại nơi này (nơi người nói đang ở). Thường đi với “from”: “come back from + nơi”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...