Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out

/ˌkʌm ˈaʊt/ A1

Nghĩa

đi ra, ra ngoài phr.

Định nghĩa · To exit a place or appear outside.

“The sun came out after the rain.”Mặt trời ló ra sau cơn mưa.

“Come out and play with us!”Ra ngoài chơi với bọn mình đi!

Cụm hay dùng come out of

Ghi chú · “come out” trái nghĩa “come in”. Khi có nơi chốn thì thêm “of” → “come out of the shop”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...