Kho từ › Động từ Come › come out

come out

A1 phr. 📁 Động từ Come EVU-EL
đi ra, ra ngoài
UK /ˌkʌm ˈaʊt/ · US /ˌkʌm ˈaʊt/
The sun came out after the rain.
→ Mặt trời ló ra sau cơn mưa.
Come out and play with us!→ Ra ngoài chơi với bọn mình đi!
Collocations
come out of
“come out” trái nghĩa “come in”. Khi có nơi chốn thì thêm “of” → “come out of the shop”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...