Kho từ › Động từ Come › come out of

come out of

A1 phr. 📁 Động từ Come EVU-EL
ra khỏi (cửa hàng, máy…)
UK /ˌkʌm ˈaʊt əv/ · US /ˌkʌm ˈaʊt əv/
A man came out of the shop with two bags.
→ Một người đàn ông đi ra khỏi cửa hàng với hai túi đồ.
Hot water comes out of this tap.→ Nước nóng chảy ra từ vòi này.
“come out of + nơi” = ra khỏi đâu đó. Thường là trái nghĩa của “come into”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...