Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out of

/ˌkʌm ˈaʊt əv/ A1

Nghĩa

ra khỏi (cửa hàng, máy…) phr.

Định nghĩa · To exit from a building or machine.

“A man came out of the shop with two bags.”Một người đàn ông đi ra khỏi cửa hàng với hai túi đồ.

“Hot water comes out of this tap.”Nước nóng chảy ra từ vòi này.

Ghi chú · “come out of + nơi” = ra khỏi đâu đó. Thường là trái nghĩa của “come into”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...