come out of
Nghĩa
Định nghĩa · To exit from a building or machine.
“A man came out of the shop with two bags.”Một người đàn ông đi ra khỏi cửa hàng với hai túi đồ.
“Hot water comes out of this tap.”Nước nóng chảy ra từ vòi này.
Ghi chú · “come out of + nơi” = ra khỏi đâu đó. Thường là trái nghĩa của “come into”.