Từ vựng A1

Chủ đề Động từ Come · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come along

/ˌkʌm əˈlɒŋ/ A1

Nghĩa

đi cùng, đi theo cùng phr.

Định nghĩa · To accompany someone to a location.

“We are going for coffee. Do you want to come along?”Bọn mình đi uống cà phê. Bạn đi cùng không?

“She came along with us to the cinema.”Cô ấy đi cùng bọn mình tới rạp phim.

Ghi chú · “come along” = đi theo cùng (một nhóm đang đi đâu đó). Gần nghĩa “come with us”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...