Kho từ › Di chuyển › run

run

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
chạy
UK /rʌn/ · US /rʌn/
The children run in the garden every afternoon.
→ Bọn trẻ chạy trong vườn mỗi chiều.
He ran fast to catch the bus.→ Anh ấy chạy nhanh để bắt kịp xe buýt.
Quá khứ bất quy tắc: "ran". Danh động từ: "running" (chạy bộ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...