walk
/wɔːk/ A2
Nghĩa
đi bộ
v.
Định nghĩa · To move on foot at a regular pace.
“I walk to school every morning.”Tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.
“We walked in the park after dinner.”Chúng tôi đi dạo trong công viên sau bữa tối.
Cụm hay dùng
walk to schoolgo for a walk
Ghi chú · Quá khứ: "walked". Cũng là danh từ trong "go for a walk" (đi dạo).