Từ vựng A2

Chủ đề Di chuyển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

carry

/ˈkæri/ A2

Nghĩa

mang, xách, khiêng v.

Định nghĩa · To hold something in your hands or arms.

“Can I carry your bag for you?”Tôi xách túi giúp bạn nhé?

“He carried the heavy box upstairs.”Anh ấy khiêng cái hộp nặng lên gác.

Ghi chú · Ngôi thứ ba số ít: "carries"; quá khứ: "carried".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...