carry
/ˈkæri/ A2
Nghĩa
mang, xách, khiêng
v.
Định nghĩa · To hold something in your hands or arms.
“Can I carry your bag for you?”Tôi xách túi giúp bạn nhé?
“He carried the heavy box upstairs.”Anh ấy khiêng cái hộp nặng lên gác.
Ghi chú · Ngôi thứ ba số ít: "carries"; quá khứ: "carried".