Kho từ › Di chuyển › carry

carry

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
mang, xách, khiêng
UK /ˈkæri/ · US /ˈkæri/
Can I carry your bag for you?
→ Tôi xách túi giúp bạn nhé?
He carried the heavy box upstairs.→ Anh ấy khiêng cái hộp nặng lên gác.
Ngôi thứ ba số ít: "carries"; quá khứ: "carried".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...