Từ vựng A2

Chủ đề Di chuyển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take

/teɪk/ A2

Nghĩa

đi (bằng phương tiện), bắt (xe) v.

Định nghĩa · To travel using a vehicle or public transport.

“I take the bus to work every day.”Tôi đi xe buýt đi làm mỗi ngày.

“We took a taxi to the airport.”Chúng tôi bắt taxi ra sân bay.

Ghi chú · "take" + mạo từ: take a taxi / the bus. Quá khứ bất quy tắc: "took".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...