Từ vựng A2

Chủ đề Di chuyển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

climb

/klaɪm/ A2

Nghĩa

leo, trèo v.

Định nghĩa · To ascend or move upwards on a surface.

“They climb the mountain every weekend.”Cuối tuần nào họ cũng leo núi.

“The boy climbed the tall tree.”Cậu bé trèo lên cây cao.

Ghi chú · Chữ "b" cuối câm — đọc /klaɪm/. Quá khứ: "climbed".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...