Từ vựng A2

Chủ đề Di chuyển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fly

/flaɪ/ A2

Nghĩa

bay, đi máy bay v.

Định nghĩa · To move through the air using wings or an aircraft.

“Birds fly to warm places in winter.”Chim bay đến nơi ấm áp vào mùa đông.

“We flew from Hanoi to Da Nang.”Chúng tôi bay từ Hà Nội đến Đà Nẵng.

Ghi chú · Ngôi thứ ba số ít: "flies". Quá khứ bất quy tắc: "flew".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...