Kho từ › Di chuyển › jump

jump

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
nhảy (lên)
UK /dʒʌmp/ · US /dʒʌmp/
The cat can jump onto the table.
→ Con mèo có thể nhảy lên bàn.
She jumped over the small stream.→ Cô ấy nhảy qua con suối nhỏ.
Quá khứ: "jumped". Nhảy qua vật gì: "jump over".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...