Kho từ › Di chuyển › ride

ride

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)
UK /raɪd/ · US /raɪd/
I ride my bike to school every day.
→ Tôi đạp xe đến trường mỗi ngày.
She rode a horse on the farm.→ Cô ấy cưỡi ngựa ở nông trại.
Collocations
ride a bikeride a horse
Quá khứ bất quy tắc: "rode". Dùng cho xe đạp, xe máy, ngựa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...