Kho từ › Di chuyển › arrive in

arrive in

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
đến (thành phố, đất nước)
UK /əˈraɪv ɪn/ · US /əˈraɪv ɪn/
They arrive in Hanoi tomorrow morning.
→ Họ đến Hà Nội vào sáng mai.
We arrived in Japan on Monday.→ Chúng tôi đến Nhật Bản vào thứ Hai.
"arrive in" cho nơi lớn (thành phố, quốc gia); "arrive at" cho nơi cụ thể. Vẫn KHÔNG dùng "arrive to".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...