Từ vựng A2

Chủ đề Di chuyển · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch

/kætʃ/ A2

Nghĩa

bắt kịp, đón (chuyến) v.

Định nghĩa · To succeed in getting on a train or bus.

“We must catch the early train tomorrow.”Ngày mai chúng ta phải bắt chuyến tàu sớm.

“He ran and caught the last bus.”Anh ấy chạy và bắt kịp chuyến xe buýt cuối.

Ghi chú · Quá khứ bất quy tắc: "caught". Trái nghĩa: "miss".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...