Kho từ › Di chuyển › catch

catch

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
bắt kịp, đón (chuyến)
UK /kætʃ/ · US /kætʃ/
We must catch the early train tomorrow.
→ Ngày mai chúng ta phải bắt chuyến tàu sớm.
He ran and caught the last bus.→ Anh ấy chạy và bắt kịp chuyến xe buýt cuối.
Collocations
catch the traincatch the bus
Quá khứ bất quy tắc: "caught". Trái nghĩa: "miss".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...