catch
/kætʃ/ A2
Nghĩa
bắt kịp, đón (chuyến)
v.
Định nghĩa · To succeed in getting on a train or bus.
“We must catch the early train tomorrow.”Ngày mai chúng ta phải bắt chuyến tàu sớm.
“He ran and caught the last bus.”Anh ấy chạy và bắt kịp chuyến xe buýt cuối.
Cụm hay dùng
catch the traincatch the bus
Ghi chú · Quá khứ bất quy tắc: "caught". Trái nghĩa: "miss".