pass
/pɑːs/ A2
Nghĩa
đưa, chuyền (cho ai)
v.
Định nghĩa · To give something to someone else.
“Can you pass me the water, please?”Bạn đưa giúp tôi chai nước nhé?
“She passed the salt to her father.”Cô ấy đưa lọ muối cho bố.
Ghi chú · "pass someone something" = "pass something to someone". Còn nghĩa "đi qua", "thi đỗ".