Kho từ › Di chuyển › pass

pass

A2 v. 📁 Di chuyển EVU-EL
đưa, chuyền (cho ai)
UK /pɑːs/ · US /pɑːs/
Can you pass me the water, please?
→ Bạn đưa giúp tôi chai nước nhé?
She passed the salt to her father.→ Cô ấy đưa lọ muối cho bố.
"pass someone something" = "pass something to someone". Còn nghĩa "đi qua", "thi đỗ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...