Từ vựng A1

Chủ đề Ngày, tháng, mùa · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

March

/mɑːtʃ/ A1

Nghĩa

tháng Ba n.

Định nghĩa · The third month of the year.

“Flowers begin to grow in March.”Hoa bắt đầu nở vào tháng Ba.

“Spring begins in March here.”Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba ở đây.

Ghi chú · Viết hoa khi là tên tháng (March); "march" viết thường nghĩa "hành quân".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...