March
/mɑːtʃ/ A1
Nghĩa
tháng Ba
n.
Định nghĩa · The third month of the year.
“Flowers begin to grow in March.”Hoa bắt đầu nở vào tháng Ba.
“Spring begins in March here.”Mùa xuân bắt đầu vào tháng Ba ở đây.
Ghi chú · Viết hoa khi là tên tháng (March); "march" viết thường nghĩa "hành quân".