march
/mɑ:tʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3483
Nghĩa thường dùng
tháng Ba
danh từ
“March is the third month.”Tháng Ba là tháng thứ ba.
Biến thể từ
marched quá khứ
marches số nhiều
marching hiện tại phân từ
marched quá khứ phân từ
marches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
march
/mɑ:tʃ/
danh từ
- March tháng ba
- (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
- a line of march: đường hành quân
- to be on the march: đang hành quân
- a day's march: chặng đường hành quân trong một ngày
- a march past: cuộc điều hành qua
- (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi
- the march of events: sự tiến triển của sự việc
- the march of time: sự trôi đi của thời gian
- hành khúc, khúc quân hành
ngoại động từ
- cho (quân đội...) diễu hành
- đưa đi, bắt đi
- the policemen march the arrested man off: công an đưa người bị bắt đi
nội động từ
- đi, bước đều; diễu hành
- (quân sự) hành quân
thành ngữ
- to march off
- bước đi, bỏ đi
- to march out
- bước đi, đi ra
- to march past
- diễu hành qua
danh từ
- bờ cõi, biên giới biên thuỳ
nội động từ
- giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới
- Vietnam marches with China: Việt-nam giáp giới với Trungquốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the month following February and preceding April n. the act of marching; walking with regular steps (especially in a procession of some kind) n. a steady advance n. a procession of people walking together