Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look at

/ˈlʊk ət/ A2

Nghĩa

nhìn (vào), xem phr.

Định nghĩa · To direct your gaze towards something.

“Look at this beautiful photo!”Nhìn tấm ảnh đẹp này này!

“The students looked at the board.”Học sinh nhìn lên bảng.

Ghi chú · “look” đổi nghĩa theo giới từ: look AT = nhìn vào; look FOR = tìm; look AFTER = chăm sóc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...