Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

look after

/ˌlʊk ˈɑːftə/ A2

Nghĩa

chăm sóc, trông nom phr.

Định nghĩa · To take care of someone or something.

“Parents look after their children.”Cha mẹ chăm sóc con cái.

“Can you look after my dog this weekend?”Bạn trông giúp chú chó của tôi cuối tuần này nhé?

Ghi chú · look AFTER = chăm sóc (= take care of). KHÔNG dịch từng chữ (“nhìn phía sau”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...