Kho từ › Từ và giới từ › look after

look after

A2 phr. 📁 Từ và giới từ EVU-EL
chăm sóc, trông nom
UK /ˌlʊk ˈɑːftə/ · US /ˌlʊk ˈɑːftə/
Parents look after their children.
→ Cha mẹ chăm sóc con cái.
Can you look after my dog this weekend?→ Bạn trông giúp chú chó của tôi cuối tuần này nhé?
Collocations
look after a childlook after a pet
look AFTER = chăm sóc (= take care of). KHÔNG dịch từng chữ (“nhìn phía sau”).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...