look after
Nghĩa
Định nghĩa · To take care of someone or something.
“Parents look after their children.”Cha mẹ chăm sóc con cái.
“Can you look after my dog this weekend?”Bạn trông giúp chú chó của tôi cuối tuần này nhé?
Ghi chú · look AFTER = chăm sóc (= take care of). KHÔNG dịch từng chữ (“nhìn phía sau”).