Kho từ › Từ và giới từ › look forward to

look forward to

A2 phr. 📁 Từ và giới từ EVU-EL
mong chờ, trông đợi (điều sắp tới)
UK /ˌlʊk ˈfɔːwəd tə/ · US /ˌlʊk ˈfɔːwəd tə/
I look forward to the weekend.
→ Tôi mong đến cuối tuần.
We look forward to seeing you again.→ Chúng tôi mong được gặp lại bạn.
Collocations
look forward to somethinglook forward to doing something
Sau “to” ở đây dùng DANH TỪ hoặc V-ing (KHÔNG dùng động từ nguyên mẫu): “look forward to SEEING you”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...