Kho từ › Từ và giới từ › interested in

interested in

A2 phr. 📁 Từ và giới từ EVU-EL
quan tâm đến, thích, hứng thú với
UK /ˈɪntrəstɪd ɪn/ · US /ˈɪntrəstɪd ɪn/
I'm interested in history.
→ Tôi thích môn lịch sử.
She is interested in learning Korean.→ Cô ấy hứng thú với việc học tiếng Hàn.
Collocations
interested in somethinginterested in doing something
Người + be “interested IN” + điều gì. Sau “in” dùng danh từ hoặc V-ing. (Vật khiến ta thích thì là “interesting”.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...