Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afraid of

/əˈfreɪd əv/ A2

Nghĩa

sợ (cái gì) phr.

Định nghĩa · To feel fear or anxiety about something.

“He is afraid of dogs.”Anh ấy sợ chó.

“Many people are afraid of the dark.”Nhiều người sợ bóng tối.

Ghi chú · “afraid OF” + danh từ/V-ing = sợ. “afraid” chỉ đứng sau động từ “be”, không đứng trước danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...