Từ vựng A2

Chủ đề Từ và giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

used to

/ˈjuːst tə/ A2

Nghĩa

quen với, đã quen (điều gì) phr.

Định nghĩa · To be familiar with something from the past.

“I'm used to getting up early.”Tôi đã quen dậy sớm.

“She is used to the hot weather.”Cô ấy quen với thời tiết nóng.

Ghi chú · “be used to” + danh từ/V-ing = đã quen. Phân biệt với “used to + V” (từng làm trong quá khứ). Ở đây “used” đọc /juːst/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...