Kho từ › Từ và giới từ › used to

used to

A2 phr. 📁 Từ và giới từ EVU-EL
quen với, đã quen (điều gì)
UK /ˈjuːst tə/ · US /ˈjuːst tə/
I'm used to getting up early.
→ Tôi đã quen dậy sớm.
She is used to the hot weather.→ Cô ấy quen với thời tiết nóng.
Collocations
be used to somethingbe used to doing something
“be used to” + danh từ/V-ing = đã quen. Phân biệt với “used to + V” (từng làm trong quá khứ). Ở đây “used” đọc /juːst/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...