get used to
/ˌɡet ˈjuːst tə/ A2
Nghĩa
dần quen với, làm quen với
phr.
Định nghĩa · To gradually become familiar with something new.
“You will get used to your new school.”Bạn sẽ dần quen với ngôi trường mới.
“It takes time to get used to driving.”Cần thời gian để quen với việc lái xe.
Cụm hay dùng
get used to somethingget used to doing something
Ghi chú · “get used to” = QUÁ TRÌNH dần quen (còn “be used to” = trạng thái đã quen). Sau “to” dùng danh từ/V-ing.