Kho từ › Từ và giới từ › get used to

get used to

A2 phr. 📁 Từ và giới từ EVU-EL
dần quen với, làm quen với
UK /ˌɡet ˈjuːst tə/ · US /ˌɡet ˈjuːst tə/
You will get used to your new school.
→ Bạn sẽ dần quen với ngôi trường mới.
It takes time to get used to driving.→ Cần thời gian để quen với việc lái xe.
Collocations
get used to somethingget used to doing something
“get used to” = QUÁ TRÌNH dần quen (còn “be used to” = trạng thái đã quen). Sau “to” dùng danh từ/V-ing.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...