Kho từ › Tiền tố › informal

informal

A2 adj. 📁 Tiền tố EVU-EL
thân mật, không trang trọng
UK /ɪnˈfɔːməl/ · US /ɪnˈfɔːməl/
At home we wear informal clothes like T-shirts.
→ Ở nhà chúng tôi mặc đồ thoải mái như áo phông.
The party is informal, so you do not need a suit.→ Bữa tiệc không trang trọng nên bạn không cần mặc vest.
Họ từ
formal (adj.)
Tiền tố “in-” = phủ định: formal → informal. Đây là dạng gốc “in-” (dùng trước các phụ âm khác p/b/m).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...