Kho từ › Tiền tố › unhappy

unhappy

A2 adj. 📁 Tiền tố EVU-EL
buồn, không vui
UK /ʌnˈhæpi/ · US /ʌnˈhæpi/
She looks unhappy because she lost her phone.
→ Cô ấy trông buồn vì làm mất điện thoại.
Rainy days make me feel unhappy.→ Những ngày mưa làm tôi thấy buồn.
Họ từ
happy (adj.)
Tiền tố “un-” = phủ định: happy → unhappy (nghĩa là “sad” — buồn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...